Dự báo thời tiết tại Yen Thanh trong một tháng: ban ngày trung bình +28.7°, ban đêm +23.6°. Mức này ấm hơn trung bình khí hậu tháng chín 1°. Dự kiến có mưa 11 ngày (khoảng 300 mm), trong khi trung bình là 12 ngày và 279 mm. Ngày ấm nhất — 29 Tháng Chín (+33.3°), ngày mát nhất — 8 Tháng Mười (+18.8°).
+28.7°/+23.6°
Trung bình ngày / đêm
+1°
Ấm hơn trung bình
11 / 12
Ngày có mưa / trung bình
300 mm
Lượng mưa cả tháng
Dự báo theo từng 10 ngày so với trung bình nhiều năm
Giai đoạn
Dự báo ban ngày
Trung bình
Chênh lệch
27 Tháng Chín – 6 Tháng Mười
+31.4°
+28°
+3.4°
7 Tháng Mười – 16 Tháng Mười
+24.3°
+27.1°
-2.8°
17 Tháng Mười – 26 Tháng Mười
theo trung bình
+26.3°
—
Kỷ lục tháng chín trong 66 năm
+37.1°6 Tháng Chín 2020Kỷ lục cao nhất
+18.7°27 Tháng Chín 1997Kỷ lục thấp nhất
Trung bình khí hậu và kỷ lục được tính theo điểm tham chiếu gần nhất — Cam Xuyen (6.3 km).
T2, 28+25 ° /33 °0
+33 °
Yen Thanh, Thứ Hai, 28 Tháng Chín
Trời nhiều mây. Cao nhất 33°C, thấp nhất 25°C.
Áp suất758 mmHg
Gió3.7 m/s Tây Nam
Độ ẩm61%
Tầm nhìn10.0 km
Điểm sương23°C
T3, 29+25 ° /33 °0
+33 °
Yen Thanh, Thứ Ba, 29 Tháng Chín
Trời nhiều mây. Cao nhất 33°C, thấp nhất 25°C.
Áp suất758 mmHg
Gió2 m/s Tây Bắc
Độ ẩm54%
Tầm nhìn10.0 km
Điểm sương22°C
T4, 30+25 ° /33 °0
+33 °
Yen Thanh, Thứ Tư, 30 Tháng Chín
Trời nhiều mây. Cao nhất 33°C, thấp nhất 25°C.
Áp suất758 mmHg
Gió2.4 m/s Đông Bắc
Độ ẩm58%
Tầm nhìn10.0 km
Điểm sương23°C
T5, 01+26 ° /33 °0.1
+33 °
Yen Thanh, Thứ Năm, 1 Tháng Mười
Mưa nhỏ. Cao nhất 33°C, thấp nhất 26°C.
Áp suất758 mmHg
Gió1.6 m/s Bắc
Độ ẩm59%
Tầm nhìn10.0 km
Điểm sương24°C
T6, 02+26 ° /31 °3.8
+31 °
Yen Thanh, Thứ Sáu, 2 Tháng Mười
Mưa nhỏ. Cao nhất 31°C, thấp nhất 26°C.
Áp suất760 mmHg
Gió3.9 m/s Đông
Độ ẩm67%
Tầm nhìn—
Điểm sương23°C
T7, 03+25 ° /30 °5.9
+30 °
Yen Thanh, Thứ Bảy, 3 Tháng Mười
Mưa vừa. Cao nhất 30°C, thấp nhất 25°C.
Áp suất760 mmHg
Gió3.4 m/s Đông Bắc
Độ ẩm69%
Tầm nhìn—
Điểm sương23°C
CN, 04+25 ° /30 °7
+30 °
Yen Thanh, Chủ Nhật, 4 Tháng Mười
Mưa vừa. Cao nhất 30°C, thấp nhất 25°C.
Áp suất760 mmHg
Gió3.5 m/s Đông
Độ ẩm74%
Tầm nhìn—
Điểm sương24°C
T2, 05+25 ° /30 °5.8
+30 °
Yen Thanh, Thứ Hai, 5 Tháng Mười
Mưa nhỏ. Cao nhất 30°C, thấp nhất 25°C.
Áp suất758 mmHg
Gió3.1 m/s Đông
Độ ẩm75%
Tầm nhìn—
Điểm sương24°C
T3, 06+25 ° /28 °23.3
+28 °
Yen Thanh, Thứ Ba, 6 Tháng Mười
Mưa vừa. Cao nhất 28°C, thấp nhất 25°C.
Áp suất759 mmHg
Gió2.3 m/s Đông
Độ ẩm82%
Tầm nhìn—
Điểm sương25°C
T4, 07+20 ° /24 °182.4
+24 °
Yen Thanh, Thứ Tư, 7 Tháng Mười
Mưa to. Cao nhất 24°C, thấp nhất 20°C.
Áp suất762 mmHg
Gió6.4 m/s Tây
Độ ẩm97%
Tầm nhìn—
Điểm sương22°C
T5, 08+19 ° /22 °35.3
+22 °
Yen Thanh, Thứ Năm, 8 Tháng Mười
Mưa to. Cao nhất 22°C, thấp nhất 19°C.
Áp suất764 mmHg
Gió5.2 m/s Tây Bắc
Độ ẩm91%
Tầm nhìn—
Điểm sương18°C
T6, 09+21 ° /26 °1.1
+26 °
Yen Thanh, Thứ Sáu, 9 Tháng Mười
Mưa nhỏ. Cao nhất 26°C, thấp nhất 21°C.
Áp suất764 mmHg
Gió4.6 m/s Đông Bắc
Độ ẩm86%
Tầm nhìn—
Điểm sương20°C
T7, 10+22 ° /27 °0.8
+27 °
Yen Thanh, Thứ Bảy, 10 Tháng Mười
Mưa nhỏ. Cao nhất 27°C, thấp nhất 22°C.
Áp suất764 mmHg
Gió5 m/s Đông Bắc
Độ ẩm71%
Tầm nhìn—
Điểm sương20°C
CN, 11+22 ° /24 °9.6
+24 °
Yen Thanh, Chủ Nhật, 11 Tháng Mười
Mưa nhỏ. Cao nhất 24°C, thấp nhất 22°C.
Áp suất764 mmHg
Gió4.5 m/s Bắc
Độ ẩm88%
Tầm nhìn—
Điểm sương21°C
T2, 12+22 ° /23 °23.5
+23 °
Yen Thanh, Thứ Hai, 12 Tháng Mười
Mưa vừa. Cao nhất 23°C, thấp nhất 22°C.
Áp suất764 mmHg
Gió3.2 m/s Tây Bắc
Độ ẩm94%
Tầm nhìn—
Điểm sương22°C
Dự báo từ ngày thứ 17 được dựng trên số liệu thống kê 60 năm gần nhất
T3, 13+23 ° /27 °15.4
+27 °
Yen Thanh, Thứ Ba, 13 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất27°C
Trung bình thấp nhất23°C
Lượng mưa trung bình15.4 mm
Khả năng mưa72%
Ấm nhất+32° (1987)
Lạnh nhất+19° (2002)
T4, 14+23 ° /27 °24.1
+27 °
Yen Thanh, Thứ Tư, 14 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất27°C
Trung bình thấp nhất23°C
Lượng mưa trung bình24.1 mm
Khả năng mưa75%
Ấm nhất+32° (1966)
Lạnh nhất+20° (2000)
T5, 15+23 ° /27 °23.5
+27 °
Yen Thanh, Thứ Năm, 15 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất27°C
Trung bình thấp nhất23°C
Lượng mưa trung bình23.5 mm
Khả năng mưa83%
Ấm nhất+31° (2018)
Lạnh nhất+19° (1962)
T6, 16+23 ° /27 °27.7
+27 °
Yen Thanh, Thứ Sáu, 16 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất27°C
Trung bình thấp nhất23°C
Lượng mưa trung bình27.7 mm
Khả năng mưa78%
Ấm nhất+31° (1994)
Lạnh nhất+19° (1962)
T7, 17+23 ° /27 °17.1
+27 °
Yen Thanh, Thứ Bảy, 17 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất27°C
Trung bình thấp nhất23°C
Lượng mưa trung bình17.1 mm
Khả năng mưa73%
Ấm nhất+32° (1987)
Lạnh nhất+19° (1975)
CN, 18+23 ° /27 °24.7
+27 °
Yen Thanh, Chủ Nhật, 18 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất27°C
Trung bình thấp nhất23°C
Lượng mưa trung bình24.7 mm
Khả năng mưa72%
Ấm nhất+32° (1987)
Lạnh nhất+18° (2021)
T2, 19+23 ° /26 °24.5
+26 °
Yen Thanh, Thứ Hai, 19 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất26°C
Trung bình thấp nhất23°C
Lượng mưa trung bình24.5 mm
Khả năng mưa75%
Ấm nhất+32° (1969)
Lạnh nhất+17° (2022)
T3, 20+23 ° /27 °15.6
+27 °
Yen Thanh, Thứ Ba, 20 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất27°C
Trung bình thấp nhất23°C
Lượng mưa trung bình15.6 mm
Khả năng mưa68%
Ấm nhất+32° (1969)
Lạnh nhất+17° (2022)
T4, 21+23 ° /27 °12.5
+27 °
Yen Thanh, Thứ Tư, 21 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất27°C
Trung bình thấp nhất23°C
Lượng mưa trung bình12.5 mm
Khả năng mưa68%
Ấm nhất+31° (1969)
Lạnh nhất+19° (2020)
T5, 22+23 ° /26 °14.5
+26 °
Yen Thanh, Thứ Năm, 22 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất26°C
Trung bình thấp nhất23°C
Lượng mưa trung bình14.5 mm
Khả năng mưa73%
Ấm nhất+32° (1976)
Lạnh nhất+18° (2021)
T6, 23+22 ° /26 °16.4
+26 °
Yen Thanh, Thứ Sáu, 23 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất26°C
Trung bình thấp nhất22°C
Lượng mưa trung bình16.4 mm
Khả năng mưa72%
Ấm nhất+32° (1976)
Lạnh nhất+17° (2021)
T7, 24+22 ° /26 °17.3
+26 °
Yen Thanh, Thứ Bảy, 24 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất26°C
Trung bình thấp nhất22°C
Lượng mưa trung bình17.3 mm
Khả năng mưa78%
Ấm nhất+30° (1997)
Lạnh nhất+18° (2025)
CN, 25+22 ° /26 °11.1
+26 °
Yen Thanh, Chủ Nhật, 25 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất26°C
Trung bình thấp nhất22°C
Lượng mưa trung bình11.1 mm
Khả năng mưa68%
Ấm nhất+30° (1969)
Lạnh nhất+19° (2025)
T2, 26+22 ° /26 °16.5
+26 °
Yen Thanh, Thứ Hai, 26 Tháng Mười
Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.
Trung bình cao nhất26°C
Trung bình thấp nhất22°C
Lượng mưa trung bình16.5 mm
Khả năng mưa72%
Ấm nhất+29° (2018)
Lạnh nhất+18° (1971)
Câu hỏi về dự báo một tháng
Dự báo thời tiết một tháng chính xác đến đâu?
16 ngày đầu là kết quả tính toán của các mô hình khí tượng: độ chính xác cao nhất trong 3–5 ngày đầu rồi giảm dần. Các ngày từ 17 đến 30 tại Yen Thanh được dựng theo trung bình khí hậu 60 năm, nên thể hiện thời tiết điển hình cho những ngày đó chứ không phải dự báo cụ thể.
«Ấm hơn trung bình» nghĩa là gì?
Chúng tôi so sánh dự báo với trung bình khí hậu của đúng những ngày đó, tính theo quan trắc 60 năm. Độ lệch cho thấy tháng sắp tới khác thường lệ đến mức nào.
Kỷ lục 66 năm lấy từ đâu?
Đó là các cực trị nhiệt độ thực tế ghi nhận tại Yen Thanh từ năm 1960: giá trị cao nhất và thấp nhất cho từng ngày trong năm, kèm năm xảy ra.
Dự báo 30 ngày cập nhật bao lâu một lần?
Phần dự báo cập nhật mỗi giờ, phần khí hậu dựa trên số liệu nhiều năm nên giữ nguyên.