Cập nhật lúc 00:14 ICT

Dự báo thời tiết tại Yen Tang cho một tháng (30 ngày)

+20°Thời tiết hiện tại

Yen Tang, Thứ Hai, 28 Tháng Chín, 00:14

Mây thay đổi. Cảm giác như 21°C. Nhiệt độ cao nhất 27°C, thấp nhất 19°C.

Áp suất758 mmHg
Gió0.8 m/s Nam
Độ ẩm94%
Tầm nhìn10.0 km
Điểm sương20°C

Dự báo thời tiết tại Yen Tang trong một tháng: ban ngày trung bình +22.1°, ban đêm +17.4°. Mức này ấm hơn trung bình khí hậu tháng chín 0.7°. Dự kiến có mưa 10 ngày (khoảng 145 mm), trong khi trung bình là 10 ngày và 91 mm. Ngày ấm nhất — 28 Tháng Chín (+27°), ngày mát nhất — 12 Tháng Mười (+14.4°).

+22.1°/+17.4°
Trung bình ngày / đêm
+0.7°
Ấm hơn trung bình
10 / 10
Ngày có mưa / trung bình
145 mm
Lượng mưa cả tháng

Dự báo theo từng 10 ngày so với trung bình nhiều năm

Giai đoạnDự báo ban ngàyTrung bìnhChênh lệch
28 Tháng Chín – 7 Tháng Mười+22.8°+21.6°+1.2°
8 Tháng Mười – 17 Tháng Mười+20.9°+20.7°+0.2°
18 Tháng Mười – 27 Tháng Mườitheo trung bình+20°—

Kỷ lục tháng chín trong 66 năm

+27.7°1 Tháng Chín 1992Kỷ lục cao nhất
+11°30 Tháng Chín 1970Kỷ lục thấp nhất

Trung bình khí hậu và kỷ lục được tính theo điểm tham chiếu gần nhất — Xom Ba A (9 km).

T3, 29+19 ° /25 °6.9Mưa vừa
+25 °Mưa vừa

Yen Tang, Thứ Ba, 29 Tháng Chín

Mưa vừa. Cao nhất 25°C, thấp nhất 19°C.

Áp suất760 mmHg
Gió0.5 m/s Nam
Độ ẩm85%
Tầm nhìn7.1 km
Điểm sương21°C
T4, 30+19 ° /27 °6.3Mưa vừa
+27 °Mưa vừa

Yen Tang, Thứ Tư, 30 Tháng Chín

Mưa vừa. Cao nhất 27°C, thấp nhất 19°C.

Áp suất760 mmHg
Gió0.6 m/s Nam
Độ ẩm76%
Tầm nhìn10.0 km
Điểm sương20°C
T5, 01+20 ° /25 °10.8Mưa vừa
+25 °Mưa vừa

Yen Tang, Thứ Năm, 1 Tháng Mười

Mưa vừa. Cao nhất 25°C, thấp nhất 20°C.

Áp suất760 mmHg
Gió0.9 m/s Đông Nam
Độ ẩm82%
Tầm nhìn10.0 km
Điểm sương20°C
T6, 02+19 ° /21 °28.7Mưa vừa
+21 °Mưa vừa

Yen Tang, Thứ Sáu, 2 Tháng Mười

Mưa vừa. Cao nhất 21°C, thấp nhất 19°C.

Áp suất762 mmHg
Gió0.9 m/s Đông Nam
Độ ẩm98%
Tầm nhìn—
Điểm sương20°C
T7, 03+19 ° /22 °11.8Mưa vừa
+22 °Mưa vừa

Yen Tang, Thứ Bảy, 3 Tháng Mười

Mưa vừa. Cao nhất 22°C, thấp nhất 19°C.

Áp suất762 mmHg
Gió0.7 m/s Đông Nam
Độ ẩm95%
Tầm nhìn—
Điểm sương20°C
CN, 04+19 ° /21 °14.5Mưa vừa
+21 °Mưa vừa

Yen Tang, Chủ Nhật, 4 Tháng Mười

Mưa vừa. Cao nhất 21°C, thấp nhất 19°C.

Áp suất761 mmHg
Gió0.9 m/s Đông Nam
Độ ẩm97%
Tầm nhìn—
Điểm sương21°C
T2, 05+19 ° /21 °21Mưa vừa
+21 °Mưa vừa

Yen Tang, Thứ Hai, 5 Tháng Mười

Mưa vừa. Cao nhất 21°C, thấp nhất 19°C.

Áp suất761 mmHg
Gió0.7 m/s Đông
Độ ẩm97%
Tầm nhìn—
Điểm sương21°C
T3, 06+18 ° /21 °22.1Mưa vừa
+21 °Mưa vừa

Yen Tang, Thứ Ba, 6 Tháng Mười

Mưa vừa. Cao nhất 21°C, thấp nhất 18°C.

Áp suất761 mmHg
Gió1.6 m/s Đông Bắc
Độ ẩm98%
Tầm nhìn—
Điểm sương20°C
T4, 07+15 ° /18 °13.6Mưa vừa
+18 °Mưa vừa

Yen Tang, Thứ Tư, 7 Tháng Mười

Mưa vừa. Cao nhất 18°C, thấp nhất 15°C.

Áp suất767 mmHg
Gió1.6 m/s Đông Bắc
Độ ẩm99%
Tầm nhìn—
Điểm sương15°C
T5, 08+15 ° /18 °0.8Mưa nhỏ
+18 °Mưa nhỏ

Yen Tang, Thứ Năm, 8 Tháng Mười

Mưa nhỏ. Cao nhất 18°C, thấp nhất 15°C.

Áp suất766 mmHg
Gió1.2 m/s Đông
Độ ẩm95%
Tầm nhìn—
Điểm sương16°C
T6, 09+15 ° /20 °0.4Mưa nhỏ
+20 °Mưa nhỏ

Yen Tang, Thứ Sáu, 9 Tháng Mười

Mưa nhỏ. Cao nhất 20°C, thấp nhất 15°C.

Áp suất764 mmHg
Gió1.6 m/s Đông
Độ ẩm72%
Tầm nhìn—
Điểm sương14°C
T7, 10+15 ° /22 °0.7Mưa nhỏ
+22 °Mưa nhỏ

Yen Tang, Thứ Bảy, 10 Tháng Mười

Mưa nhỏ. Cao nhất 22°C, thấp nhất 15°C.

Áp suất766 mmHg
Gió1.4 m/s Đông
Độ ẩm89%
Tầm nhìn—
Điểm sương16°C
CN, 11+16 ° /21 °0Trời nhiều mây
+21 °Trời nhiều mây

Yen Tang, Chủ Nhật, 11 Tháng Mười

Trời nhiều mây. Cao nhất 21°C, thấp nhất 16°C.

Áp suất767 mmHg
Gió1.8 m/s Đông
Độ ẩm70%
Tầm nhìn—
Điểm sương15°C
T2, 12+14 ° /23 °0Chủ yếu quang đãng
+23 °Chủ yếu quang đãng

Yen Tang, Thứ Hai, 12 Tháng Mười

Chủ yếu quang đãng. Cao nhất 23°C, thấp nhất 14°C.

Áp suất766 mmHg
Gió1.8 m/s Đông
Độ ẩm63%
Tầm nhìn—
Điểm sương14°C
T3, 13+17 ° /21 °0.3Mưa nhỏ
+21 °Mưa nhỏ

Yen Tang, Thứ Ba, 13 Tháng Mười

Mưa nhỏ. Cao nhất 21°C, thấp nhất 17°C.

Áp suất765 mmHg
Gió1.5 m/s Đông
Độ ẩm93%
Tầm nhìn—
Điểm sương16°C
Dự báo từ ngày thứ 17 được dựng trên số liệu thống kê 60 năm gần nhất
T4, 14+15 ° /21 °7Trung bình nhiều năm
+21 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Thứ Tư, 14 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất21°C
Trung bình thấp nhất15°C
Lượng mưa trung bình7 mm
Khả năng mưa68%
Ấm nhất+25° (1987)
Lạnh nhất+10° (1971)
T5, 15+15 ° /20 °6.4Trung bình nhiều năm
+20 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Thứ Năm, 15 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất20°C
Trung bình thấp nhất15°C
Lượng mưa trung bình6.4 mm
Khả năng mưa70%
Ấm nhất+24° (1991)
Lạnh nhất+10° (1971)
T6, 16+15 ° /21 °4.3Trung bình nhiều năm
+21 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Thứ Sáu, 16 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất21°C
Trung bình thấp nhất15°C
Lượng mưa trung bình4.3 mm
Khả năng mưa58%
Ấm nhất+24° (1987)
Lạnh nhất+11° (1971)
T7, 17+15 ° /20 °4.8Trung bình nhiều năm
+20 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Thứ Bảy, 17 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất20°C
Trung bình thấp nhất15°C
Lượng mưa trung bình4.8 mm
Khả năng mưa58%
Ấm nhất+25° (1987)
Lạnh nhất+10° (1971)
CN, 18+15 ° /20 °2.5Trung bình nhiều năm
+20 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Chủ Nhật, 18 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất20°C
Trung bình thấp nhất15°C
Lượng mưa trung bình2.5 mm
Khả năng mưa57%
Ấm nhất+25° (1987)
Lạnh nhất+10° (2021)
T2, 19+15 ° /20 °2.9Trung bình nhiều năm
+20 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Thứ Hai, 19 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất20°C
Trung bình thấp nhất15°C
Lượng mưa trung bình2.9 mm
Khả năng mưa57%
Ấm nhất+24° (1981)
Lạnh nhất+10° (1967)
T3, 20+15 ° /20 °3Trung bình nhiều năm
+20 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Thứ Ba, 20 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất20°C
Trung bình thấp nhất15°C
Lượng mưa trung bình3 mm
Khả năng mưa65%
Ấm nhất+26° (2016)
Lạnh nhất+11° (1992)
T4, 21+15 ° /21 °2Trung bình nhiều năm
+21 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Thứ Tư, 21 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất21°C
Trung bình thấp nhất15°C
Lượng mưa trung bình2 mm
Khả năng mưa47%
Ấm nhất+25° (1969)
Lạnh nhất+10° (2020)
T5, 22+14 ° /20 °3.4Trung bình nhiều năm
+20 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Thứ Năm, 22 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất20°C
Trung bình thấp nhất14°C
Lượng mưa trung bình3.4 mm
Khả năng mưa55%
Ấm nhất+24° (1969)
Lạnh nhất+9° (1994)
T6, 23+14 ° /20 °3.3Trung bình nhiều năm
+20 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Thứ Sáu, 23 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất20°C
Trung bình thấp nhất14°C
Lượng mưa trung bình3.3 mm
Khả năng mưa57%
Ấm nhất+24° (1997)
Lạnh nhất+9° (1994)
T7, 24+14 ° /20 °3.2Trung bình nhiều năm
+20 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Thứ Bảy, 24 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất20°C
Trung bình thấp nhất14°C
Lượng mưa trung bình3.2 mm
Khả năng mưa55%
Ấm nhất+24° (1970)
Lạnh nhất+9° (1994)
CN, 25+14 ° /20 °2.4Trung bình nhiều năm
+20 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Chủ Nhật, 25 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất20°C
Trung bình thấp nhất14°C
Lượng mưa trung bình2.4 mm
Khả năng mưa48%
Ấm nhất+24° (1969)
Lạnh nhất+9° (1994)
T2, 26+14 ° /20 °4.1Trung bình nhiều năm
+20 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Thứ Hai, 26 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất20°C
Trung bình thấp nhất14°C
Lượng mưa trung bình4.1 mm
Khả năng mưa53%
Ấm nhất+23° (2016)
Lạnh nhất+9° (2013)
T3, 27+14 ° /20 °3.4Trung bình nhiều năm
+20 °Trung bình nhiều năm

Yen Tang, Thứ Ba, 27 Tháng Mười

Trung bình khí hậu cho ngày này — số liệu 60 năm gần nhất.

Trung bình cao nhất20°C
Trung bình thấp nhất14°C
Lượng mưa trung bình3.4 mm
Khả năng mưa55%
Ấm nhất+24° (2016)
Lạnh nhất+10° (1994)

Câu hỏi về dự báo một tháng

Dự báo thời tiết một tháng chính xác đến đâu?

16 ngày đầu là kết quả tính toán của các mô hình khí tượng: độ chính xác cao nhất trong 3–5 ngày đầu rồi giảm dần. Các ngày từ 17 đến 30 tại Yen Tang được dựng theo trung bình khí hậu 60 năm, nên thể hiện thời tiết điển hình cho những ngày đó chứ không phải dự báo cụ thể.

«Ấm hơn trung bình» nghĩa là gì?

Chúng tôi so sánh dự báo với trung bình khí hậu của đúng những ngày đó, tính theo quan trắc 60 năm. Độ lệch cho thấy tháng sắp tới khác thường lệ đến mức nào.

Kỷ lục 66 năm lấy từ đâu?

Đó là các cực trị nhiệt độ thực tế ghi nhận tại Yen Tang từ năm 1960: giá trị cao nhất và thấp nhất cho từng ngày trong năm, kèm năm xảy ra.

Dự báo 30 ngày cập nhật bao lâu một lần?

Phần dự báo cập nhật mỗi giờ, phần khí hậu dựa trên số liệu nhiều năm nên giữ nguyên.